▭ rectangle nghĩa là gì?
rectangle = hình chữ nhật · /ˈrek.tæŋ.ɡəl/
Từ khoá rectangle xuất hiện trong 60 câu hỏi Toán trên LuyệnToán.net (Lớp 2 – Lớp 8).
Gặp trong kỳ thi
Con hiểu đề tiếng Anh dễ hơn với Sổ tay
Trong phòng thi con bấm vào từ để xem nghĩa và nghe đọc; từ đã tra tự vào Sổ tay để ôn mỗi ngày.
từ 99.000đ149.000đ · dùng 1 năm cho mỗi bé · xem bảng giá