📏 perimeter nghĩa là gì?
perimeter = chu vi · /pəˈrɪm.ɪ.tər/
Từ khoá perimeter xuất hiện trong 92 câu hỏi Toán trên LuyệnToán.net (Lớp 3 – Lớp 12).
Gặp trong kỳ thi
Con hiểu đề tiếng Anh dễ hơn với Sổ tay
Trong phòng thi con bấm vào từ để xem nghĩa và nghe đọc; từ đã tra tự vào Sổ tay để ôn mỗi ngày.
từ 99.000đ149.000đ · dùng 1 năm cho mỗi bé · xem bảng giá